cựu trào

Học thuật
Thân thiện
cựu trào

Một vị quan cựu trào đang ngồi đọc sách trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (dùng phụ sau danh từ, trong một số tổ hợp):
    • Triều đại trước: Chỉ triều đại, chế độ chính trị đã bị lật đổ hoặc thay thế bởi một triều đại mới.
    • Lớp , lâu năm (khẩu ngữ): Chỉ những người thuộc thế hệ , thâm niên lâu năm trong một tổ chức, nghề nghiệp hoặc lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "triều đại trước":

    • Ông nội tôi từng một vị quan dưới thời cựu trào. (Ông nội tôi từng một vị quan dưới thời triều đại trước.)
    • Những phong tục của cựu trào đôi khi vẫn còn ảnh hưởng. (Những phong tục của triều đại trước đôi khi vẫn còn ảnh hưởng.)
  • Nghĩa "lớp , lâu năm" (khẩu ngữ):

    • Ông ấy nhà báo cựu trào, viết rất sắc sảo. (Ông ấy nhà báo lớp /lâu năm, viết rất sắc sảo.)
    • Nhóm cựu trào trong công ty thường nhiều kinh nghiệm thực tế. (Nhóm người lâu năm trong công ty thường nhiều kinh nghiệm thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn viết mang tính lịch sử, chính trị hoặc trong khẩu ngữ với sắc thái thân mật, khi hài hước để chỉ những người "thâm niên".
  • Khi dùng với nghĩa "lớp ", từ cựu trào thường mang hàm ý trân trọng kinh nghiệm, nhưng đôi khi cũng ngụ ý về sự cổ hủ, không còn phù hợp.
Biến thể từ liên quan
  • Cựu (tính từ): , trước đây. dụ:
  • Tân trào (danh từ): Triều đại mới, trào lưu mới (thường dùng đối lập với cựu trào trong văn chương, lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Triều đại : Cùng chỉ triều đại trước đó.
  • Lớp người / Lão làng: Cùng chỉ những người thâm niên, kinh nghiệm lâu năm (đối với nghĩa khẩu ngữ).
Cụm từ cố định
  • Quan cựu trào: Chỉ các vị quan lại phục vụ dưới triều đại trước.
  • Cán bộ cỡ cựu trào: (Khẩu ngữ) Chỉ những cán bộ thuộc thế hệ đầu, bề dày công tác.
cựu trào

Một vị quan cựu trào đang ngồi đọc sách trong thư phòng.

  1. d. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). 1 Triều đại trước. Quan cựu trào. 2 (kng.). Lớp , lâu năm. Cán bộ cỡ cựu trào.